Tâm HSK

使命

shǐmìng
sử mệnh
sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận

使命 (shǐmìng, Hán Việt: sử mệnh) nghĩa là sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

使 sử · 15 từ

命 mệnh · 16 từ