Tâm HSK

拼命

pīnmìng
bính mệnh
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ…

拼命 (pīnmìng, Hán Việt: bính mệnh) nghĩa là làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

拼 bính · 2 từ

命 mệnh · 16 từ