Tâm HSK

革命

gémìng
cách mệnh
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách…

革命 (gémìng, Hán Việt: cách mệnh) nghĩa là rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách…. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

革 cách · 6 từ

命 mệnh · 16 từ