革命
gémìng
cách mệnh
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách…
革命 (gémìng, Hán Việt: cách mệnh) nghĩa là rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
革 cách · 6 từ
改革gǎigécải cách改革开放gǎigékāifàngcải cách và mở cửa ra thế giới bê…变革biàngécải biến皮革pígéda革新géxīnđổi mới