队 (duì, Hán Việt: đội) nghĩa là phi đội; đội; nhóm. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 队
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
队 (duì, Hán Việt: đội) nghĩa là phi đội; đội; nhóm. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.