Tâm HSK

领队

lǐngduì
lĩnh đội
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)

领队 (lǐngduì, Hán Việt: lĩnh đội) nghĩa là dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

领 lĩnh · 25 từ

队 đội · 16 từ