美 (měi, Hán Việt: mĩ) nghĩa là đẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 美
我是在美国开始学的。
wǒ shì zài měi guó kāi shǐ xué de。
Em bắt đầu học ở Mỹ ạ.
今天他要去机场接一个美国朋友,他叫大卫。
jīn tiān tā yào qù jī chǎng jiē yí gè měi guó péng yǒu, tā jiào dà wèi。
Hôm nay anh phải ra sân bay đón một người bạn Mỹ tên là David.
我是中国人。你是美国人吗?
wǒ shì zhōng guó rén。 nǐ shì měi guó rén ma?
Tôi là người Trung Quốc. Bạn là người Mỹ à?
我是美国人。
wǒ shì měi guó rén。
Tôi là người Mỹ.
大卫,你是美国人吗?
dà wèi, nǐ shì měi guó rén ma?
David, em là người Mỹ à?
Cụm từ thường gặp có 美
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.