Tâm HSK
HSK2 · Bài 15 · Năm mới, kế hoạch

新年就要到了。

Năm mới sắp đến rồi. Bài 15 giáo trình chuẩn HSK2 có 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp, chủ đề năm mới, kế hoạch.

Từ mới (8 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
日rìnhậtngày
新年xīnniántân niênnăm mới
票piàophiếuvé
火车站huǒchēzhànhỏa xa trạmga tàu hỏa
大家dàjiāđại giamọi người
更gèngcánhcàng, hơn nữa
妹妹mèimeimuội muộiem gái
阴yīnâmâm u, nhiều mây

Ngữ pháp

Trạng thái sắp xảy ra 要……了

(快 / 就) + 要 + V + 了

Việc sắp xảy ra: “sắp…rồi”. Có từ chỉ thời gian cụ thể thì dùng 就要, không dùng 快要.

火车要开了,快上车吧!
huǒ chē yào kāi le, kuài shàng chē ba!
Tàu sắp chạy rồi, mau lên tàu đi!
天快要黑了。
tiān kuài yào hēi le。
Trời sắp tối rồi.

Cấu trúc 都……了

都 + thời gian / mức độ + 了

“Đã…rồi”, nhấn mạnh đã muộn hoặc đã nhiều.

都十二点了,快睡觉吧。
dōu shí èr diǎn le, kuài shuì jiào ba。
Đã mười hai giờ rồi, mau ngủ đi.
你都二十岁了,还不会做饭?
nǐ dōu èr shí suì le, hái bú huì zuò fàn?
Bạn đã hai mươi tuổi rồi mà còn chưa biết nấu cơm à?