丁 (dīng, Hán Việt: đinh) nghĩa là nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"). Đây là từ vựng HSK 7–9.
丁 (dīng, Hán Việt: đinh) nghĩa là nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"). Đây là từ vựng HSK 7–9.