亏 kuīkhuylỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng HSK 5 亏 (kuī, Hán Việt: khuy) nghĩa là lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 亏 Cụm từ thường gặp có 亏多亏duōkuīnhờ vào亏损kuīsǔnthâm hụt幸亏xìngkuīmay mắn吃亏chīkuībị thua lỗ亏本kuīběnbị lỗ亏待kuīdàiđối xử không công bằng