享受 (xiǎngshòu, Hán Việt: hưởng thụ) nghĩa là tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
享受 (xiǎngshòu, Hán Việt: hưởng thụ) nghĩa là tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.