Tâm HSK

勤恳

qínkěn
cần khẩn
cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành

勤恳 (qínkěn, Hán Việt: cần khẩn) nghĩa là cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

勤 cần · 9 từ

恳 khẩn · 4 từ