单 (dān, Hán Việt: đan) nghĩa là hóa đơn; danh sách; mẫu. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- dān hóa đơn; danh sách; mẫu
- shàn họ [Shan4]
Cụm từ thường gặp có 单
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.