Tâm HSK

名胜

míngshèng
danh thắng
nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh

名胜 (míngshèng, Hán Việt: danh thắng) nghĩa là nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

胜 thắng · 10 từ