咖啡 (kāfēi, Hán Việt: ca phê) nghĩa là cà phê. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 咖啡
买完以后我们去喝咖啡,可以吗?
mǎi wán yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi, kě yǐ ma?
Mua xong mình đi uống cà phê được không?
考试以后我们去喝咖啡吧。
kǎo shì yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi ba。
Thi xong mình đi uống cà phê nhé.
服务员想了想,说:“你的朋友是不是在那个咖啡店里?”
fú wù yuán xiǎng le xiǎng, shuō:“ nǐ de péng yǒu shì bu shì zài nà ge kā fēi diàn lǐ?”
Người phục vụ nghĩ một lát rồi nói: “Có phải bạn anh ở trong quán cà phê kia không?”
大卫坐在咖啡店里,他说:“我等了你两个小时,已经喝了三杯咖啡了。这儿的咖啡真贵!”
dà wèi zuò zài kā fēi diàn lǐ, tā shuō:“ wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí, yǐ jīng hē le sān bēi kā fēi le。 zhè ér de kā fēi zhēn guì!”
David đang ngồi trong quán cà phê, anh nói: “Tôi đợi anh hai tiếng rồi, đã uống ba cốc cà phê. Cà phê ở đây đắt thật!”