哥 (gē, Hán Việt: ca) nghĩa là anh trai. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 哥
别找了,你的手机在哥哥那儿呢。
bié zhǎo le, nǐ de shǒu jī zài gē ge nà ér ne。
Đừng tìm nữa, điện thoại của bạn ở chỗ anh trai đấy.
哥哥呢?
gē ge ne?
Anh trai đâu?
哥哥比我高。
gē ge bǐ wǒ gāo。
Anh trai cao hơn tôi.
可能是她哥哥。
kě néng shì tā gē ge。
Có lẽ là anh trai cô ấy.
王方,你有哥哥吗?
wáng fāng, nǐ yǒu gē ge ma?
Vương Phương, bạn có anh trai không?