啦 (lā, Hán Việt: lạp) nghĩa là (từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v.; (phiên âm); (phương ngữ) tán gẫu. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- lā (từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v.; (phiên âm); (phương ngữ) tán gẫu
- la thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong…