Tâm HSK

安慰

ānwèi
an úy
an ủi; động viên

安慰 (ānwèi, Hán Việt: an úy) nghĩa là an ủi; động viên. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ

慰 úy · 4 từ