宽 (kuān, Hán Việt: khoan) nghĩa là rộng; rộng rãi; lỏng. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 宽
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
宽 (kuān, Hán Việt: khoan) nghĩa là rộng; rộng rãi; lỏng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.