封 fēngphongphong tước; ban tặng; phong làm HSK 3 封 (fēng, Hán Việt: phong) nghĩa là phong tước; ban tặng; phong làm. Đây là từ vựng HSK 3. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 封 Cụm từ thường gặp có 封信封xìnfēngphong bì封闭fēngbìđóng kín封锁fēngsuǒphong tỏa封面fēngmiànbìa密封mìfēngniêm phong封建fēngjiànchế độ phong kiến封顶fēngdǐnglợp mái