Tâm HSK

尺

chě
xích
một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

尺 (chě, Hán Việt: xích) nghĩa là một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • chě một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
  • chǐ một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ

Cụm từ thường gặp có 尺