局面 (júmiàn, Hán Việt: cục diện) nghĩa là khía cạnh; giai đoạn; tình hình. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
局 cục · 15 từ
邮局yóujúbưu điện局限júxiàngiới hạn局长júzhǎngcục trưởng结局jiéjúkết cục局势júshìtình hình出局chūjúbị loại局部júbùmột phần大局dàjútình hình tổng thể