岸 ànngạnbờ; bãi; bờ biển; bờ sông HSK 6 岸 (àn, Hán Việt: ngạn) nghĩa là bờ; bãi; bờ biển; bờ sông. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 岸 Cụm từ thường gặp có 岸海岸hǎiànthuộc ven biển两岸liǎngànsong phương沿岸yánànkhu vực ven biển岸上ànshàngtrên bờ