慢 (màn, Hán Việt: mạn) nghĩa là chậm. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 慢
我在等公共汽车呢,车太慢了。
wǒ zài děng gōng gòng qì chē ne, chē tài màn le。
Tôi đang đợi xe buýt đây, xe chậm quá.
张东坐公共汽车去机场,路上车太多了,公共汽车非常慢。
zhāng dōng zuò gōng gòng qì chē qù jī chǎng, lù shang chē tài duō le, gōng gòng qì chē fēi cháng màn。
Trương Đông đi xe buýt ra sân bay, trên đường xe cộ quá đông, xe buýt đi rất chậm.
他穿得太多了,走得非常慢。
tā chuān dé tài duō le, zǒu dé fēi cháng màn。
Em mặc nhiều quá nên đi rất chậm.