扑 pūpháclao vào; xông vào; dốc sức HSK 6 扑 (pū, Hán Việt: phác) nghĩa là lao vào; xông vào; dốc sức. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 扑 Cụm từ thường gặp có 扑扑克pūkèbài poker红扑扑hóngpūpūđỏ扑面而来pūmiànérláinghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt