Tâm HSK

拆

chāi
sách
xé mở; tháo dỡ; xé ra

拆 (chāi, Hán Việt: sách) nghĩa là xé mở; tháo dỡ; xé ra. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 拆