拥抱 (yōngbào, Hán Việt: ủng bão) nghĩa là ôm ấp; ôm. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
拥抱 (yōngbào, Hán Việt: ủng bão) nghĩa là ôm ấp; ôm. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.