拨 bōbátgạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ HSK 7–9 拨 (bō, Hán Việt: bát) nghĩa là gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 拨 Cụm từ thường gặp có 拨拨打bōdǎgọi拨款bōkuǎnphân bổ kinh phí拨通bōtōngkết nối được với ai đó qua điện t…挑拨tiǎobōkích động gây mất hòa hợp