摇 yáodiêulắc; đung đưa; chèo HSK 5 摇 (yáo, Hán Việt: diêu) nghĩa là lắc; đung đưa; chèo. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 摇 Cụm từ thường gặp có 摇摇滚yáogǔnnhạc rock 'n' roll摇头yáotóulắc đầu动摇dòngyáolung lay摇摆yáobǎilắc lư摇晃yáohuàngđung đưa摇篮yáoláncái nôi摇摇欲坠yáoyáoyùzhuìlung lay