Tâm HSK

敬佩

jìngpèi
kính bội
ngưỡng mộ; kính phục

敬佩 (jìngpèi, Hán Việt: kính bội) nghĩa là ngưỡng mộ; kính phục. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

敬 kính · 14 từ

佩 bội · 3 từ