Tâm HSK

斤

jīn
cân
cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g

斤 (jīn, Hán Việt: cân) nghĩa là cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 斤

你现在多少公斤?
nǐ xiàn zài duō shǎo gōng jīn?
Anh bây giờ nặng bao nhiêu cân?
八十五公斤。
bā shí wǔ gōng jīn。
Tám mươi lăm cân.
你好,西瓜多少钱一公斤?
nǐ hǎo, xī guā duō shǎo qián yì gōng jīn?
Chào chị, dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?
四块钱一公斤,这些西瓜都很好吃。
sì kuài qián yì gōng jīn, zhè xiē xī guā dōu hěn hǎo chī。
Bốn tệ một cân, chỗ dưa hấu này đều ngon lắm.
鸡蛋十二块一公斤。
jī dàn shí èr kuài yì gōng jīn。
Trứng gà mười hai tệ một cân.

Cụm từ thường gặp có 斤