Tâm HSK

板

bǎn
bản
tấm; ván; mặt phẳng

板 (bǎn, Hán Việt: bản) nghĩa là tấm; ván; mặt phẳng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • bǎn tấm; ván; mặt phẳng
  • pàn nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

Cụm từ thường gặp có 板