棍 gùncôngậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện HSK 6 棍 (gùn, Hán Việt: côn) nghĩa là gậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 棍 Cụm từ thường gặp có 棍棍子gùnzigậy棍棒gùnbànggậy冰棍儿bīnggùnrkem que