每当 (měidāng, Hán Việt: mỗi đương) nghĩa là mỗi khi; mỗi lần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
每当 (měidāng, Hán Việt: mỗi đương) nghĩa là mỗi khi; mỗi lần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.