Tâm HSK

永恒

yǒnghéng
vĩnh hằng
vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời

永恒 (yǒnghéng, Hán Việt: vĩnh hằng) nghĩa là vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

永 vĩnh · 4 từ

恒 hằng · 2 từ