灌 guànquántưới; rót; cài đặt (phần mềm) HSK 7–9 灌 (guàn, Hán Việt: quán) nghĩa là tưới; rót; cài đặt (phần mềm). Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 灌 Cụm từ thường gặp có 灌灌输guànshūthấm nhuần灌溉guàngàitưới tiêu