灰 huīhôitro; bụi; vôi HSK 5 灰 (huī, Hán Việt: hôi) nghĩa là tro; bụi; vôi. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 灰 Cụm từ thường gặp có 灰灰色huīsèmàu xám灰尘huīchénbụi灰心huīxīnnản lòng