献 xiànhiếndâng; tặng; cống hiến HSK 7–9 献 (xiàn, Hán Việt: hiến) nghĩa là dâng; tặng; cống hiến. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 献 Cụm từ thường gặp có 献贡献gòngxiànđóng góp奉献fèngxiàncung kính dâng hiến文献wénxiàntài liệu捐献juānxiànquyên góp献血xiànxuèhiến máu