Tâm HSK

登山

dēngshān
đăng sơn
leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi

登山 (dēngshān, Hán Việt: đăng sơn) nghĩa là leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

登 đăng · 8 từ

山 sơn · 21 từ