盆 (pén, Hán Việt: bồn) nghĩa là chậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít. Đây là từ vựng HSK 5.
盆 (pén, Hán Việt: bồn) nghĩa là chậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít. Đây là từ vựng HSK 5.