称 (chèn, Hán Việt: xưng) nghĩa là vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- chèn vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]
- chēng cân; phát biểu; đặt tên
- chèng cân tiểu ly
Cụm từ thường gặp có 称
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.