纠纷 (jiūfēn, Hán Việt: củ phân) nghĩa là tranh chấp. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纠纷 (jiūfēn, Hán Việt: củ phân) nghĩa là tranh chấp. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.