纯 chúnthuầnthuần khiết; đơn giản; không pha tạp HSK 6 纯 (chún, Hán Việt: thuần) nghĩa là thuần khiết; đơn giản; không pha tạp. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 纯 Cụm từ thường gặp có 纯单纯dānchúnđơn giản纯粹chúncuìthuần khiết纯洁chúnjiéthuần khiết纯净水chúnjìngshuǐnước tinh khiết