藏 (zàng, Hán Việt: tàng) nghĩa là kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- zàng kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo
- cáng che giấu; cất giấu; chứa đựng
Cụm từ thường gặp có 藏
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.