Tâm HSK

藏

zàng
tàng
kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo

藏 (zàng, Hán Việt: tàng) nghĩa là kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • zàng kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo
  • cáng che giấu; cất giấu; chứa đựng

Cụm từ thường gặp có 藏

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

藏 tàng · 13 từ