赏 shǎngthưởngban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại HSK 5 赏 (shǎng, Hán Việt: thưởng) nghĩa là ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 赏 Cụm từ thường gặp có 赏欣赏xīnshǎngthưởng thức赞赏zànshǎngngưỡng mộ观赏guānshǎngngắm nghía奖赏jiǎngshǎngphần thưởng鉴赏jiànshǎngthưởng thức