Tâm HSK

赴

fù
phó
đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)

赴 (fù, Hán Việt: phó) nghĩa là đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 赴