赴 fùphóđi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.) HSK 7–9 赴 (fù, Hán Việt: phó) nghĩa là đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 赴 Cụm từ thường gặp có 赴赶赴gǎnfùvội vã奔赴bēnfùlao đến全力以赴quánlìyǐfùlàm bằng mọi giá前赴后继qiánfùhòujìtiến lên không sợ hãi từng đợt từ…