趋势 (qūshì, Hán Việt: xu thế) nghĩa là xu hướng; khuynh hướng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
趋势 (qūshì, Hán Việt: xu thế) nghĩa là xu hướng; khuynh hướng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.