迎 (yíng, Hán Việt: nghênh) nghĩa là chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 迎
玛丽,欢迎你来我们学校!
mǎ lì, huān yíng nǐ lái wǒ men xué xiào!
Mary, chào mừng bạn đến trường chúng mình!
迎 (yíng, Hán Việt: nghênh) nghĩa là chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp. Đây là từ vựng HSK 5.