Tâm HSK

逃

táo
đào
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

逃 (táo, Hán Việt: đào) nghĩa là trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 逃