Tâm HSK

逮

dǎi
đãi
(thông tục) bắt; bắt giữ

逮 (dǎi, Hán Việt: đãi) nghĩa là (thông tục) bắt; bắt giữ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • dǎi (thông tục) bắt; bắt giữ
  • dài (văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp

Cụm từ thường gặp có 逮