Tâm HSK

酸甜苦辣

suāntiánkǔlà
toan điềm khổ lạt
chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà, Hán Việt: toan điềm khổ lạt) nghĩa là chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

酸 toan · 4 từ

甜 điềm · 4 từ

苦 khổ · 19 từ

辣 lạt · 4 từ